запу́танный
Dấu sắc trên запу́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запу́танный nghĩa là rối, rối tung.
Nghĩa của запу́танный
Tính từ
- Rối, rối tung, rối bù.
- nghĩa bóng Rối rắm, rối ren, rắc rối, rối beng, phức tạp, rắc rối tơ.
- запу́танный вопро́сvấn đề rối rắm
Biến cách của запу́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запу́танный | запу́танное | запу́танная | запу́танные |
| Sinh cách | запу́танного | запу́танного | запу́танной | запу́танных |
| Tặng cách | запу́танному | запу́танному | запу́танной | запу́танным |
| Đối cách | запу́танный / запу́танного | запу́танное | запу́танную | запу́танные / запу́танных |
| Công cụ cách | запу́танным | запу́танным | запу́танной | запу́танными |
| Giới cách | запу́танном | запу́танном | запу́танной | запу́танных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của запу́танный
Câu hỏi thường gặp
запутанный nghĩa là gì?
запутанный (tính từ) nghĩa là rối, rối tung.
запутанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запу́танный (phiên âm Latinh zapútannyj, IPA [zɐˈputən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.