TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запу́танный

zapútannyj[zɐˈputən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запу́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запу́танный nghĩa là rối, rối tung.

Nghĩa của запу́танный

Tính từ

  1. Rối, rối tung, rối bù.
  2. nghĩa bóng Rối rắm, rối ren, rắc rối, rối beng, phức tạp, rắc rối tơ.
    • запу́танный вопро́сvấn đề rối rắm

Biến cách của запу́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапу́танныйзапу́танноезапу́таннаязапу́танные
Sinh cáchзапу́танногозапу́танногозапу́таннойзапу́танных
Tặng cáchзапу́танномузапу́танномузапу́таннойзапу́танным
Đối cáchзапу́танный / запу́танногозапу́танноезапу́таннуюзапу́танные / запу́танных
Công cụ cáchзапу́таннымзапу́таннымзапу́таннойзапу́танными
Giới cáchзапу́танномзапу́танномзапу́таннойзапу́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của запу́танный

Câu hỏi thường gặp

запутанный nghĩa là gì?

запутанный (tính từ) nghĩa là rối, rối tung.

запутанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запу́танный (phiên âm Latinh zapútannyj, IPA [zɐˈputən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.