запу́танность
Dấu sắc trên запу́танность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запу́танность nghĩa là sự rối rắm, rắc rối.
Nghĩa của запу́танность
Danh từ
- Sự rối rắm, rắc rối, phức tạp.
Biến cách của запу́танность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запу́танность | запу́танности |
| Sinh cách кого? чего? | запу́танности | запу́танностей |
| Tặng cách кому? чему? | запу́танности | запу́танностям |
| Đối cách кого? что? | запу́танность | запу́танности |
| Công cụ cách кем? чем? | запу́танностью | запу́танностями |
| Giới cách о ком? о чём? | запу́танности | запу́танностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запутанность nghĩa là gì?
запутанность (danh từ) nghĩa là sự rối rắm, rắc rối.
запутанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запу́танность (phiên âm Latinh zapútannostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.