запу́щенный
Dấu sắc trên запу́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запу́щенный nghĩa là bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, bỏ cỏ, bỏ hoang.
Nghĩa của запу́щенный
Tính từ
- заброшенный Bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, hoang.
- о земле [bị] bỏ cỏ, bỏ hoang, bỏ phế.
- запу́щенный садvườn hoang
- застарелый Bị bỏ liều, [để] quá lâu ngày.
- запу́щенная боле́зньbệnh bị bỏ liều
Biến cách của запу́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запу́щенный | запу́щенное | запу́щенная | запу́щенные |
| Sinh cách | запу́щенного | запу́щенного | запу́щенной | запу́щенных |
| Tặng cách | запу́щенному | запу́щенному | запу́щенной | запу́щенным |
| Đối cách | запу́щенный / запу́щенного | запу́щенное | запу́щенную | запу́щенные / запу́щенных |
| Công cụ cách | запу́щенным | запу́щенным | запу́щенной | запу́щенными |
| Giới cách | запу́щенном | запу́щенном | запу́щенной | запу́щенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
запущенный nghĩa là gì?
запущенный (tính từ) nghĩa là bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, bỏ cỏ, bỏ hoang.
запущенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запу́щенный (phiên âm Latinh zapúščennyj, IPA [zɐˈpuɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.