TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запу́щенный

zapúščennyj[zɐˈpuɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запу́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запу́щенный nghĩa là bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, bỏ cỏ, bỏ hoang.

Nghĩa của запу́щенный

Tính từ

  1. заброшенный Bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, hoang.
  2. о земле [bị] bỏ cỏ, bỏ hoang, bỏ phế.
    • запу́щенный садvườn hoang
  3. застарелый Bị bỏ liều, [để] quá lâu ngày.
    • запу́щенная боле́зньbệnh bị bỏ liều

Biến cách của запу́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапу́щенныйзапу́щенноезапу́щеннаязапу́щенные
Sinh cáchзапу́щенногозапу́щенногозапу́щеннойзапу́щенных
Tặng cáchзапу́щенномузапу́щенномузапу́щеннойзапу́щенным
Đối cáchзапу́щенный / запу́щенногозапу́щенноезапу́щеннуюзапу́щенные / запу́щенных
Công cụ cáchзапу́щеннымзапу́щеннымзапу́щеннойзапу́щенными
Giới cáchзапу́щенномзапу́щенномзапу́щеннойзапу́щенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

запущенный nghĩa là gì?

запущенный (tính từ) nghĩa là bị bỏ mặc, bị bỏ rơi, bỏ cỏ, bỏ hoang.

запущенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запу́щенный (phiên âm Latinh zapúščennyj, IPA [zɐˈpuɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.