TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запу́тываться

thể chưa hoàn thành
zapútyvatʹsja[zɐˈputɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запу́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запу́тываться nghĩa là bị rối, rối tung, mắc phải, vướng phải.

Nghĩa của запу́тываться

Động từ

  1. Bị rối, rối tung.
    • верёвка запу́талосьdây bị rối
    • перен.trở nên rắc rối, [bị] rối rắm, rối ren, rối beng
    • де́ло запу́талосьcông việc đâm ra rắc rối
  2. оказываться опутанным [bị] mắc phải, vướng phải. в + công cụ cách
    • запу́таться в отве́тахlúng túng (bối rối) khi trả lời
  3. khẩu ngữ сбиваться с пути [bị] lạc, lạc đường.

Cặp thể của запу́тываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запу́тываться

NgôiHiện tại
язапу́тываюсь
тызапу́тываешься
он / она́ / оно́запу́тывается
мызапу́тываемся
вызапу́тываетесь
они́запу́тываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + запутываться.

Quá khứ

Giống đực (он)запу́тывался
Giống cái (она́)запу́тывалась
Giống trung (оно́)запу́тывалось
Số nhiều (они́)запу́тывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запу́тывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запу́тывайтесь

Câu hỏi thường gặp

запутываться nghĩa là gì?

запутываться (động từ) nghĩa là bị rối, rối tung, mắc phải, vướng phải.

запутываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запу́тываться (phiên âm Latinh zapútyvatʹsja, IPA [zɐˈputɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.