запыха́ться
Dấu sắc trên запыха́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запыха́ться nghĩa là thở hổn hển.
Nghĩa của запыха́ться
Động từ
- Thở hổn hển, thở hổn ha hổn hển.
Chia động từ запыха́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | запыха́юсь |
| ты | запыха́ешься |
| он / она́ / оно́ | запыха́ется |
| мы | запыха́емся |
| вы | запыха́етесь |
| они́ | запыха́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | запыха́лся |
| Giống cái (она́) | запыха́лась |
| Giống trung (оно́) | запыха́лось |
| Số nhiều (они́) | запыха́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | запыха́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | запыха́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
запыхаться nghĩa là gì?
запыхаться (động từ) nghĩa là thở hổn hển.
запыхаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запыха́ться (phiên âm Latinh zapyxátʹsja, IPA [zəpɨˈxat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.