запята́я
Dấu sắc trên запята́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запята́я nghĩa là dấu phẩy.
Nghĩa của запята́я
Danh từ
- Dấu phẩy.
- поста́вить запяту́юphẩy
Biến cách của запята́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запята́я | запяты́е |
| Sinh cách кого? чего? | запято́й | запяты́х |
| Tặng cách кому? чему? | запято́й | запяты́м |
| Đối cách кого? что? | запяту́ю | запяты́е |
| Công cụ cách кем? чем? | запято́й | запяты́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | запято́й | запяты́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của запята́я
Câu ví dụ với запята́я
- Запятая здесь не нужна. Không cần dấu phẩy ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807881
- Чем бы был немецкий язык без запятых! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4539877
- Какой немецкий без запятых! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10763632
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запятая nghĩa là gì?
запятая (danh từ) nghĩa là dấu phẩy.
запятая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запята́я (phiên âm Latinh zapjatája, IPA [zəpʲɪˈtajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.