TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запята́я

giống cáibất động vật
zapjatája[zəpʲɪˈtajə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запята́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запята́я nghĩa là dấu phẩy.

Nghĩa của запята́я

Danh từ

  1. Dấu phẩy.
    • поста́вить запяту́юphẩy

Biến cách của запята́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?запята́язапяты́е
Sinh cách кого? чего?запято́йзапяты́х
Tặng cách кому? чему?запято́йзапяты́м
Đối cách кого? что?запяту́юзапяты́е
Công cụ cách кем? чем?запято́йзапяты́ми
Giới cách о ком? о чём?запято́йзапяты́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của запята́я

Câu ví dụ với запята́я

  • Запятая здесь не нужна. Không cần dấu phẩy ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807881
  • Чем бы был немецкий язык без запятых! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4539877
  • Какой немецкий без запятых! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10763632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

запятая nghĩa là gì?

запятая (danh từ) nghĩa là dấu phẩy.

запятая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запята́я (phiên âm Latinh zapjatája, IPA [zəpʲɪˈtajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.