зарабо́таться
Dấu sắc trên зарабо́таться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарабо́таться nghĩa là làm nhiều.
Nghĩa của зарабо́таться
Động từ
- Làm nhiều; (устать от работы) làm mệt.
- мы зарабо́татьсяались до по́здней но́чиchúng tôi làm mãi đén khuya
- он совсе́м зарабо́татьсяалсяanh ấy làm quá mệt
Chia động từ зарабо́таться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | зарабо́таюсь |
| ты | зарабо́таешься |
| он / она́ / оно́ | зарабо́тается |
| мы | зарабо́таемся |
| вы | зарабо́таетесь |
| они́ | зарабо́таются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зарабо́тался |
| Giống cái (она́) | зарабо́талась |
| Giống trung (оно́) | зарабо́талось |
| Số nhiều (они́) | зарабо́тались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зарабо́тайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зарабо́тайтесь |
Câu hỏi thường gặp
заработаться nghĩa là gì?
заработаться (động từ) nghĩa là làm nhiều.
заработаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарабо́таться (phiên âm Latinh zarabótatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.