заре́чный
Dấu sắc trên заре́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заре́чный nghĩa là ở bên kia sông.
Nghĩa của заре́чный
Tính từ
- Ở bên kia sông.
Biến cách của заре́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заре́чный | заре́чное | заре́чная | заре́чные |
| Sinh cách | заре́чного | заре́чного | заре́чной | заре́чных |
| Tặng cách | заре́чному | заре́чному | заре́чной | заре́чным |
| Đối cách | заре́чный / заре́чного | заре́чное | заре́чную | заре́чные / заре́чных |
| Công cụ cách | заре́чным | заре́чным | заре́чной | заре́чными |
| Giới cách | заре́чном | заре́чном | заре́чной | заре́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заречный nghĩa là gì?
заречный (tính từ) nghĩa là ở bên kia sông.
заречный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заре́чный (phiên âm Latinh zaréčnyj, IPA [zɐˈrʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.