зарисо́вка
Dấu sắc trên зарисо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарисо́вка nghĩa là vẽ phác, phác họa.
Nghĩa của зарисо́вка
Danh từ
- действие [sự] vẽ phác, phác họa.
- рисунок [bức, bản] phác họa, vẽ phác, lược đồ.
Biến cách của зарисо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зарисо́вка | зарисо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | зарисо́вки | зарисо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | зарисо́вке | зарисо́вкам |
| Đối cách кого? что? | зарисо́вку | зарисо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | зарисо́вкой | зарисо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | зарисо́вке | зарисо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зарисовка nghĩa là gì?
зарисовка (danh từ) nghĩa là vẽ phác, phác họa.
зарисовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарисо́вка (phiên âm Latinh zarisóvka, IPA [zərʲɪˈsofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.