TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заржа́вленный

zaržávlennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заржа́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заржа́вленный nghĩa là gỉ, có sét.

Nghĩa của заржа́вленный

Tính từ

  1. Gỉ, có sét.

Biến cách của заржа́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаржа́вленныйзаржа́вленноезаржа́вленнаязаржа́вленные
Sinh cáchзаржа́вленногозаржа́вленногозаржа́вленнойзаржа́вленных
Tặng cáchзаржа́вленномузаржа́вленномузаржа́вленнойзаржа́вленным
Đối cáchзаржа́вленныйзаржа́вленноезаржа́вленнуюзаржа́вленные
Công cụ cáchзаржа́вленнымзаржа́вленнымзаржа́вленнойзаржа́вленными
Giới cáchзаржа́вленномзаржа́вленномзаржа́вленнойзаржа́вленных
Dạng ngắnзаржа́влензаржа́вленнозаржа́вленназаржа́вленны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заржавленный nghĩa là gì?

заржавленный (tính từ) nghĩa là gỉ, có sét.

заржавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заржа́вленный (phiên âm Latinh zaržávlennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.