заржа́вленный
Dấu sắc trên заржа́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заржа́вленный nghĩa là gỉ, có sét.
Nghĩa của заржа́вленный
Tính từ
- Gỉ, có sét.
Biến cách của заржа́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заржа́вленный | заржа́вленное | заржа́вленная | заржа́вленные |
| Sinh cách | заржа́вленного | заржа́вленного | заржа́вленной | заржа́вленных |
| Tặng cách | заржа́вленному | заржа́вленному | заржа́вленной | заржа́вленным |
| Đối cách | заржа́вленный | заржа́вленное | заржа́вленную | заржа́вленные |
| Công cụ cách | заржа́вленным | заржа́вленным | заржа́вленной | заржа́вленными |
| Giới cách | заржа́вленном | заржа́вленном | заржа́вленной | заржа́вленных |
| Dạng ngắn | заржа́влен | заржа́вленно | заржа́вленна | заржа́вленны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заржавленный nghĩa là gì?
заржавленный (tính từ) nghĩa là gỉ, có sét.
заржавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заржа́вленный (phiên âm Latinh zaržávlennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.