заро́дыш
Dấu sắc trên заро́дыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заро́дыш nghĩa là phôi, thai, mầm non, mầm mống.
Nghĩa của заро́дыш
Danh từ
- Phôi, thai, phô thai, bào thai; (thực vật học) mầm.
- (nghĩa bóng) (начало, зачаток) mầm non, mầm mống, phôi thai, manh nha. + sinh cách
- в заро́дышеlúc phôi thai, lúc mới chớm nở, khi còn là trứng nước
- подави́ть что-л. в заро́дышеtiêu diệt cái gì lúc còn là phôi thai (manh nha, mầm mống)
Biến cách của заро́дыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заро́дыш | заро́дыши |
| Sinh cách кого? чего? | заро́дыша | заро́дышей |
| Tặng cách кому? чему? | заро́дышу | заро́дышам |
| Đối cách кого? что? | заро́дыша | заро́дышей |
| Công cụ cách кем? чем? | заро́дышем | заро́дышами |
| Giới cách о ком? о чём? | заро́дыше | заро́дышах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với заро́дыш
- Эмбрионы и зародыши всех млекопитающих очень похожи. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6837795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зародыш nghĩa là gì?
зародыш (danh từ) nghĩa là phôi, thai, mầm non, mầm mống.
зародыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заро́дыш (phiên âm Latinh zaródyš, IPA [zɐˈrodɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.