TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заро́дышевый

zaródyševyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заро́дышевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заро́дышевый nghĩa là thai.

Nghĩa của заро́дышевый

Tính từ

  1. Thuộc về phôi, thai.

Biến cách của заро́дышевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаро́дышевыйзаро́дышевоезаро́дышеваязаро́дышевые
Sinh cáchзаро́дышевогозаро́дышевогозаро́дышевойзаро́дышевых
Tặng cáchзаро́дышевомузаро́дышевомузаро́дышевойзаро́дышевым
Đối cáchзаро́дышевыйзаро́дышевоезаро́дышевуюзаро́дышевые
Công cụ cáchзаро́дышевымзаро́дышевымзаро́дышевойзаро́дышевыми
Giới cáchзаро́дышевомзаро́дышевомзаро́дышевойзаро́дышевых
Dạng ngắnзаро́дышевзаро́дышевозаро́дышевазаро́дышевы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зародышевый nghĩa là gì?

зародышевый (tính từ) nghĩa là thai.

зародышевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заро́дышевый (phiên âm Latinh zaródyševyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.