заро́дышевый
zaródyševyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заро́дышевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заро́дышевый nghĩa là thai.
Nghĩa của заро́дышевый
Tính từ
- Thuộc về phôi, thai.
Biến cách của заро́дышевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заро́дышевый | заро́дышевое | заро́дышевая | заро́дышевые |
| Sinh cách | заро́дышевого | заро́дышевого | заро́дышевой | заро́дышевых |
| Tặng cách | заро́дышевому | заро́дышевому | заро́дышевой | заро́дышевым |
| Đối cách | заро́дышевый | заро́дышевое | заро́дышевую | заро́дышевые |
| Công cụ cách | заро́дышевым | заро́дышевым | заро́дышевой | заро́дышевыми |
| Giới cách | заро́дышевом | заро́дышевом | заро́дышевой | заро́дышевых |
| Dạng ngắn | заро́дышев | заро́дышево | заро́дышева | заро́дышевы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зародышевый nghĩa là gì?
зародышевый (tính từ) nghĩa là thai.
зародышевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заро́дышевый (phiên âm Latinh zaródyševyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.