зарожде́ние
Dấu sắc trên зарожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарожде́ние nghĩa là sự sinh ra, ra đời.
Nghĩa của зарожде́ние
Danh từ
- Sự sinh ra, ra đời.
- nghĩa bóng возникновение [sự] nảy ra, nảy sinh, phát sinh.
- начало [sự] bắt nguồn.
Biến cách của зарожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зарожде́ние | зарожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зарожде́ния | зарожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зарожде́нию | зарожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | зарожде́ние | зарожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зарожде́нием | зарожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зарожде́нии | зарожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зарождение nghĩa là gì?
зарождение (danh từ) nghĩa là sự sinh ra, ra đời.
зарождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарожде́ние (phiên âm Latinh zaroždénije, IPA [zərɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.