за́росль
giống cáibất động vật
zároslʹ[ˈzarəs⁽ʲ⁾lʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́росль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́росль nghĩa là bụi, lùm.
Nghĩa của за́росль
Danh từ
- Bụi, lùm, bụi rậm; (чаща) truông, bưng.
- заросль и куста́рникаbụi cây rậm
Biến cách của за́росль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́росль | за́росли |
| Sinh cách кого? чего? | за́росли | за́рослей |
| Tặng cách кому? чему? | за́росли | за́рослям |
| Đối cách кого? что? | за́росль | за́росли |
| Công cụ cách кем? чем? | за́рослью | за́рослями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́росли | за́рослях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заросль nghĩa là gì?
заросль (danh từ) nghĩa là bụi, lùm.
заросль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́росль (phiên âm Latinh zároslʹ, IPA [ˈzarəs⁽ʲ⁾lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.