зарпла́та
Dấu sắc trên зарпла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарпла́та nghĩa là lương, tiền lương.
Nghĩa của зарпла́та
Danh từ
- khẩu ngữ за́работная пла́та Lương, tiền lương, tiền công.
Biến cách của зарпла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зарпла́та | зарпла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | зарпла́ты | зарпла́т |
| Tặng cách кому? чему? | зарпла́те | зарпла́там |
| Đối cách кого? что? | зарпла́ту | зарпла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | зарпла́той | зарпла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | зарпла́те | зарпла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зарпла́та
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зарпла́та
- У него зарплата в два раза больше моей. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508670
- Сегодня зарплата? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5609738
- Я доволен своей зарплатой. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400628
- Я довольна своей зарплатой. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400630
- Сегодня день зарплаты? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3071655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зарплата nghĩa là gì?
зарплата (danh từ) nghĩa là lương, tiền lương.
зарплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарпла́та (phiên âm Latinh zarpláta, IPA [zɐrˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.