TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зарпла́та

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zarpláta[zɐrˈpɫatə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зарпла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зарпла́та nghĩa là lương, tiền lương.

Nghĩa của зарпла́та

Danh từ

  1. khẩu ngữ за́работная пла́та Lương, tiền lương, tiền công.

Biến cách của зарпла́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зарпла́тазарпла́ты
Sinh cách кого? чего?зарпла́тызарпла́т
Tặng cách кому? чему?зарпла́тезарпла́там
Đối cách кого? что?зарпла́тузарпла́ты
Công cụ cách кем? чем?зарпла́тойзарпла́тами
Giới cách о ком? о чём?зарпла́тезарпла́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зарпла́та

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với зарпла́та

  • У него зарплата в два раза больше моей. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508670
  • Сегодня зарплата? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5609738
  • Я доволен своей зарплатой. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400628
  • Я довольна своей зарплатой. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400630
  • Сегодня день зарплаты? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3071655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зарплата nghĩa là gì?

зарплата (danh từ) nghĩa là lương, tiền lương.

зарплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зарпла́та (phiên âm Latinh zarpláta, IPA [zɐrˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.