TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зарубцеваться

thể hoàn thành
zarubcevatʹsja giọng máy của trình duyệt

зарубцеваться nghĩa là thành sẹo.

Nghĩa của зарубцеваться

Nghĩa lấy theo mục зарубцовываться.

Động từ

  1. Thành sẹo.

Câu hỏi thường gặp

зарубцеваться nghĩa là gì?

зарубцеваться (động từ) nghĩa là thành sẹo.

зарубцеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зарубцеваться (phiên âm Latinh zarubcevatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.