заряжа́лка
giống cáibất động vật
zarjažálka[zərʲɪˈʐaɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заряжа́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заряжа́лка nghĩa là bộ nạp điện.
Nghĩa của заряжа́лка
Danh từ
- Bộ nạp điện.
Biến cách của заряжа́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заряжа́лка | заряжа́лки |
| Sinh cách кого? чего? | заряжа́лки | заряжа́лок |
| Tặng cách кому? чему? | заряжа́лке | заряжа́лкам |
| Đối cách кого? что? | заряжа́лку | заряжа́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | заряжа́лкой | заряжа́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | заряжа́лке | заряжа́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заряжа́лка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заряжалка nghĩa là gì?
заряжалка (danh từ) nghĩa là bộ nạp điện.
заряжалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заряжа́лка (phiên âm Latinh zarjažálka, IPA [zərʲɪˈʐaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.