TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заря́дка

giống cáibất động vật
zarjádka[zɐˈrʲatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заря́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заря́дка nghĩa là nạp điện, tích điện, nạp đạn, lắp đạn.

Nghĩa của заря́дка

Danh từ

  1. аккумулятора [sự] nạp điện, tích điện.
  2. ружья и т. п. [sự] nạp đạn, lắp đạn.
  3. thể thao [buổi] tập thể dục.
    • де́лать у́треннюю заря́дкуtập thể dục buổi sáng

Biến cách của заря́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заря́дказаря́дки
Sinh cách кого? чего?заря́дкизаря́док
Tặng cách кому? чему?заря́дкезаря́дкам
Đối cách кого? что?заря́дкузаря́дки
Công cụ cách кем? чем?заря́дкойзаря́дками
Giới cách о ком? о чём?заря́дкезаря́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заря́дка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

зарядка nghĩa là gì?

зарядка (danh từ) nghĩa là nạp điện, tích điện, nạp đạn, lắp đạn.

зарядка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заря́дка (phiên âm Latinh zarjádka, IPA [zɐˈrʲatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.