заряжа́ние
Dấu sắc trên заряжа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заряжа́ние nghĩa là nạp đạn, lắp đạn, nạp điện, tích điện.
Nghĩa của заряжа́ние
Danh từ
- ружья и т. п. [sự] nạp đạn, lắp đạn.
- электричеством [sự] nạp điện, tích điện.
Biến cách của заряжа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | заряжа́ние |
| Sinh cách кого? чего? | заряжа́ния |
| Tặng cách кому? чему? | заряжа́нию |
| Đối cách кого? что? | заряжа́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | заряжа́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | заряжа́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заряжание nghĩa là gì?
заряжание (danh từ) nghĩa là nạp đạn, lắp đạn, nạp điện, tích điện.
заряжание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заряжа́ние (phiên âm Latinh zarjažánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.