заса́да
Dấu sắc trên заса́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заса́да nghĩa là cuộc phục kích, mai phục, phục kích.
Nghĩa của заса́да
Danh từ
- Cuộc phục kích, mai phục.
- устрои́ть заса́ду[bố trí] phục kích, mai phục
- скрытое место [nơi, chỗ, ổ] phục kích, mai phục.
- попа́сть в заса́дуrơi vào ổ phục kích, bị phục kích
- отряд Đội phục kích, quân mai phục, phục binh.
Biến cách của заса́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заса́да | заса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | заса́ды | заса́д |
| Tặng cách кому? чему? | заса́де | заса́дам |
| Đối cách кого? что? | заса́ду | заса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | заса́дой | заса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | заса́де | заса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
засада nghĩa là gì?
засада (danh từ) nghĩa là cuộc phục kích, mai phục, phục kích.
засада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заса́да (phiên âm Latinh zasáda, IPA [zɐˈsadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.