TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заса́ленный

zasálennyj[zɐˈsalʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заса́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заса́ленный nghĩa là lấm mỡ, bẩn dầu.

Nghĩa của заса́ленный

Tính từ

  1. Lấm mỡ, bẩn dầu.

Biến cách của заса́ленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаса́ленныйзаса́ленноезаса́леннаязаса́ленные
Sinh cáchзаса́ленногозаса́ленногозаса́леннойзаса́ленных
Tặng cáchзаса́ленномузаса́ленномузаса́леннойзаса́ленным
Đối cáchзаса́ленный / заса́ленногозаса́ленноезаса́леннуюзаса́ленные / заса́ленных
Công cụ cáchзаса́леннымзаса́леннымзаса́леннойзаса́ленными
Giới cáchзаса́ленномзаса́ленномзаса́леннойзаса́ленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của заса́ленный

So sánh hơn(по)заса́леннее

Câu hỏi thường gặp

засаленный nghĩa là gì?

засаленный (tính từ) nghĩa là lấm mỡ, bẩn dầu.

засаленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заса́ленный (phiên âm Latinh zasálennyj, IPA [zɐˈsalʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.