заса́ленный
Dấu sắc trên заса́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заса́ленный nghĩa là lấm mỡ, bẩn dầu.
Nghĩa của заса́ленный
Tính từ
- Lấm mỡ, bẩn dầu.
Biến cách của заса́ленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заса́ленный | заса́ленное | заса́ленная | заса́ленные |
| Sinh cách | заса́ленного | заса́ленного | заса́ленной | заса́ленных |
| Tặng cách | заса́ленному | заса́ленному | заса́ленной | заса́ленным |
| Đối cách | заса́ленный / заса́ленного | заса́ленное | заса́ленную | заса́ленные / заса́ленных |
| Công cụ cách | заса́ленным | заса́ленным | заса́ленной | заса́ленными |
| Giới cách | заса́ленном | заса́ленном | заса́ленной | заса́ленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của заса́ленный
| So sánh hơn | (по)заса́леннее |
Câu hỏi thường gặp
засаленный nghĩa là gì?
засаленный (tính từ) nghĩa là lấm mỡ, bẩn dầu.
засаленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заса́ленный (phiên âm Latinh zasálennyj, IPA [zɐˈsalʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.