TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заса́харивать

thể chưa hoàn thành
zasáxarivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заса́харивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заса́харивать nghĩa là ngào.

Nghĩa của заса́харивать

Động từ

  1. Ngào.

Cặp thể của заса́харивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заса́харивать

NgôiHiện tại
язаса́хариваю
тызаса́хариваешь
он / она́ / оно́заса́харивает
мызаса́хариваем
вызаса́хариваете
они́заса́харивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + засахаривать.

Quá khứ

Giống đực (он)заса́харивал
Giống cái (она́)заса́харивала
Giống trung (оно́)заса́харивало
Số nhiều (они́)заса́харивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заса́харивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заса́харивайте

Câu hỏi thường gặp

засахаривать nghĩa là gì?

засахаривать (động từ) nghĩa là ngào.

засахаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заса́харивать (phiên âm Latinh zasáxarivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.