засахариваться
thể chưa hoàn thành
zasaxarivatʹsja
giọng máy của trình duyệt
засахариваться nghĩa là vón thành đường.
Nghĩa của засахариваться
Động từ
- Vón thành đường.
- варе́нье заса́харилосьmứt đã vón thành đường
Cặp thể của засахариваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
засахариваться nghĩa là gì?
засахариваться (động từ) nghĩa là vón thành đường.
засахариваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засахариваться (phiên âm Latinh zasaxarivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.