TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заседа́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zasedánije[zəsʲɪˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заседа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заседа́ние nghĩa là phiên họp, buổi họp.

Nghĩa của заседа́ние

Danh từ

  1. Phiên họp, buổi họp, [cuộc] hội nghị.
    • суде́бное заседа́ниеphiên tòa
    • заседа́ние Верхо́вного Сове́та СССРphiên họp Xô-viết Tối cao Liên Xô
    • на у́треннем заседа́нииtại phiên họp buổi sáng

Biến cách của заседа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заседа́ниезаседа́ния
Sinh cách кого? чего?заседа́ниязаседа́ний
Tặng cách кому? чему?заседа́ниюзаседа́ниям
Đối cách кого? что?заседа́ниезаседа́ния
Công cụ cách кем? чем?заседа́ниемзаседа́ниями
Giới cách о ком? о чём?заседа́ниизаседа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заседание nghĩa là gì?

заседание (danh từ) nghĩa là phiên họp, buổi họp.

заседание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заседа́ние (phiên âm Latinh zasedánije, IPA [zəsʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.