заседа́ние
Dấu sắc trên заседа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заседа́ние nghĩa là phiên họp, buổi họp.
Nghĩa của заседа́ние
Danh từ
- Phiên họp, buổi họp, [cuộc] hội nghị.
- суде́бное заседа́ниеphiên tòa
- заседа́ние Верхо́вного Сове́та СССРphiên họp Xô-viết Tối cao Liên Xô
- на у́треннем заседа́нииtại phiên họp buổi sáng
Biến cách của заседа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заседа́ние | заседа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заседа́ния | заседа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заседа́нию | заседа́ниям |
| Đối cách кого? что? | заседа́ние | заседа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заседа́нием | заседа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заседа́нии | заседа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заседание nghĩa là gì?
заседание (danh từ) nghĩa là phiên họp, buổi họp.
заседание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заседа́ние (phiên âm Latinh zasedánije, IPA [zəsʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.