заседа́тель
Dấu sắc trên заседа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заседа́тель nghĩa là hội thẩm, bồi thẩm.
Nghĩa của заседа́тель
Danh từ
- Hội thẩm, bồi thẩm, phụ thẩm.
- народный заседа́тельhội thẩm nhân dân
Biến cách của заседа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заседа́тель | заседа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | заседа́теля | заседа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | заседа́телю | заседа́телям |
| Đối cách кого? что? | заседа́теля | заседа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | заседа́телем | заседа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | заседа́теле | заседа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заседатель nghĩa là gì?
заседатель (danh từ) nghĩa là hội thẩm, bồi thẩm.
заседатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заседа́тель (phiên âm Latinh zasedátelʹ, IPA [zəsʲɪˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.