TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засекре́чивать

thể chưa hoàn thành
zasekréčivatʹ[zəsʲɪˈkrʲet͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засекре́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засекре́чивать nghĩa là bí mật hóa, giữ bí mật.

Nghĩa của засекре́чивать

Động từ

  1. сведения, документы Bí mật hóa, giữ bí mật, biến thành bí mật. + đối cách
  2. khẩu ngữ работника Cho phép... xem tài liệu bí mật. + đối cách

Cặp thể của засекре́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ засекре́чивать

NgôiHiện tại
язасекре́чиваю
тызасекре́чиваешь
он / она́ / оно́засекре́чивает
мызасекре́чиваем
вызасекре́чиваете
они́засекре́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + засекречивать.

Quá khứ

Giống đực (он)засекре́чивал
Giống cái (она́)засекре́чивала
Giống trung (оно́)засекре́чивало
Số nhiều (они́)засекре́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)засекре́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)засекре́чивайте

Họ từ của засекре́чивать

Câu hỏi thường gặp

засекречивать nghĩa là gì?

засекречивать (động từ) nghĩa là bí mật hóa, giữ bí mật.

засекречивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засекре́чивать (phiên âm Latinh zasekréčivatʹ, IPA [zəsʲɪˈkrʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.