TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заселе́ние

giống trungbất động vật
zaselénije[zəsʲɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заселе́ние nghĩa là di dân đến, đưa đến ở.

Nghĩa của заселе́ние

Danh từ

  1. края, области [sự] di dân đến.
  2. дома́ [sự] đưa đến ở.
  3. переезжать Dọn đến, đến ở.
    • заселение но́вых земе́ль[sự] di dân đến những vùng đất mới
    • заселение но́вого до́ма начнётся в декабре́việc dọn đến ở nhà mới sẽ bắt đầu vào tháng chạp

Biến cách của заселе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заселе́ниезаселе́ния
Sinh cách кого? чего?заселе́ниязаселе́ний
Tặng cách кому? чему?заселе́ниюзаселе́ниям
Đối cách кого? что?заселе́ниезаселе́ния
Công cụ cách кем? чем?заселе́ниемзаселе́ниями
Giới cách о ком? о чём?заселе́ниизаселе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của заселе́ние

Câu hỏi thường gặp

заселение nghĩa là gì?

заселение (danh từ) nghĩa là di dân đến, đưa đến ở.

заселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заселе́ние (phiên âm Latinh zaselénije, IPA [zəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.