заселе́ние
Dấu sắc trên заселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заселе́ние nghĩa là di dân đến, đưa đến ở.
Nghĩa của заселе́ние
Danh từ
- края, области [sự] di dân đến.
- дома́ [sự] đưa đến ở.
- переезжать Dọn đến, đến ở.
- заселение но́вых земе́ль[sự] di dân đến những vùng đất mới
- заселение но́вого до́ма начнётся в декабре́việc dọn đến ở nhà mới sẽ bắt đầu vào tháng chạp
Biến cách của заселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заселе́ние | заселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заселе́ния | заселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заселе́нию | заселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | заселе́ние | заселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заселе́нием | заселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заселе́нии | заселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заселе́ние
Câu hỏi thường gặp
заселение nghĩa là gì?
заселение (danh từ) nghĩa là di dân đến, đưa đến ở.
заселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заселе́ние (phiên âm Latinh zaselénije, IPA [zəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.