заскору́злый
Dấu sắc trên заскору́злый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заскору́злый nghĩa là chai, chai sần.
Nghĩa của заскору́злый
Tính từ
- Chai, chai sần; (грудый) thô; (nghĩa bóng) lạc hậu, hủ lậu.
- заскору́злые ру́киhai tay chai, đôi tay chai sần
Biến cách của заскору́злый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заскору́злый | заскору́злое | заскору́злая | заскору́злые |
| Sinh cách | заскору́злого | заскору́злого | заскору́злой | заскору́злых |
| Tặng cách | заскору́злому | заскору́злому | заскору́злой | заскору́злым |
| Đối cách | заскору́злый / заскору́злого | заскору́злое | заскору́злую | заскору́злые / заскору́злых |
| Công cụ cách | заскору́злым | заскору́злым | заскору́злой | заскору́злыми |
| Giới cách | заскору́злом | заскору́злом | заскору́злой | заскору́злых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của заскору́злый
| So sánh hơn | (по)заскору́злее |
Câu hỏi thường gặp
заскорузлый nghĩa là gì?
заскорузлый (tính từ) nghĩa là chai, chai sần.
заскорузлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заскору́злый (phiên âm Latinh zaskorúzlyj, IPA [zəskɐˈruzɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.