TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заскору́злый

zaskorúzlyj[zəskɐˈruzɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заскору́злый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заскору́злый nghĩa là chai, chai sần.

Nghĩa của заскору́злый

Tính từ

  1. Chai, chai sần; (грудый) thô; (nghĩa bóng) lạc hậu, hủ lậu.
    • заскору́злые ру́киhai tay chai, đôi tay chai sần

Biến cách của заскору́злый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаскору́злыйзаскору́злоезаскору́злаязаскору́злые
Sinh cáchзаскору́злогозаскору́злогозаскору́злойзаскору́злых
Tặng cáchзаскору́зломузаскору́зломузаскору́злойзаскору́злым
Đối cáchзаскору́злый / заскору́злогозаскору́злоезаскору́злуюзаскору́злые / заскору́злых
Công cụ cáchзаскору́злымзаскору́злымзаскору́злойзаскору́злыми
Giới cáchзаскору́зломзаскору́зломзаскору́злойзаскору́злых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của заскору́злый

So sánh hơn(по)заскору́злее

Câu hỏi thường gặp

заскорузлый nghĩa là gì?

заскорузлый (tính từ) nghĩa là chai, chai sần.

заскорузлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заскору́злый (phiên âm Latinh zaskorúzlyj, IPA [zəskɐˈruzɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.