засло́нка
Dấu sắc trên засло́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засло́нка nghĩa là cửa lò, tấm chắn, van điều tiết.
Nghĩa của засло́нка
Danh từ
- печи [cái] cửa lò.
- для закрывания отверстий Tấm chắn, van điều tiết.
- в шлюзах Cánh cửa cống, cửa điều tiết.
Biến cách của засло́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засло́нка | засло́нки |
| Sinh cách кого? чего? | засло́нки | засло́нок |
| Tặng cách кому? чему? | засло́нке | засло́нкам |
| Đối cách кого? что? | засло́нку | засло́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | засло́нкой | засло́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | засло́нке | засло́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заслонка nghĩa là gì?
заслонка (danh từ) nghĩa là cửa lò, tấm chắn, van điều tiết.
заслонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засло́нка (phiên âm Latinh zaslónka, IPA [zɐsˈɫonkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.