засло́н
giống đựcbất động vật
zaslón[zɐsˈɫon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên засло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засло́н nghĩa là vật che, vật chắn.
Nghĩa của засло́н
Danh từ
- прикрытие, преграда Vật che, vật chắn.
- воен.[quân] bảo đảm sườn, đội trắc vệ
Biến cách của засло́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засло́н | засло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | засло́на | засло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | засло́ну | засло́нам |
| Đối cách кого? что? | засло́н | засло́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | засло́ном | засло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | засло́не | засло́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của засло́н
Câu hỏi thường gặp
заслон nghĩa là gì?
заслон (danh từ) nghĩa là vật che, vật chắn.
заслон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засло́н (phiên âm Latinh zaslón, IPA [zɐsˈɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.