заста́вка
Dấu sắc trên заста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заста́вка nghĩa là họa tiết đầu chương, vi nhét.
Nghĩa của заста́вка
Danh từ
- Họa tiết đầu chương, vi nhét.
Biến cách của заста́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заста́вка | заста́вки |
| Sinh cách кого? чего? | заста́вки | заста́вок |
| Tặng cách кому? чему? | заста́вке | заста́вкам |
| Đối cách кого? что? | заста́вку | заста́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | заста́вкой | заста́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | заста́вке | заста́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заставка nghĩa là gì?
заставка (danh từ) nghĩa là họa tiết đầu chương, vi nhét.
заставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заста́вка (phiên âm Latinh zastávka, IPA [zɐˈstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.