TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заста́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zastátʹ[zɐˈstatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заста́ть nghĩa là gặp.

Nghĩa của заста́ть

Thể hoàn thành của застава́ть.

Động từ

  1. Gặp; (застигать) bắt gặp.

Cặp thể của заста́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заста́ть

NgôiTương lai
язаста́ну
тызаста́нешь
он / она́ / оно́заста́нет
мызаста́нем
вызаста́нете
они́заста́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заста́л
Giống cái (она́)заста́ла
Giống trung (оно́)заста́ло
Số nhiều (они́)заста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заста́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заста́ньте

Câu hỏi thường gặp

застать nghĩa là gì?

застать (động từ) nghĩa là gặp.

застать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заста́ть (phiên âm Latinh zastátʹ, IPA [zɐˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.