засте́нчивый
Dấu sắc trên засте́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засте́нчивый nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.
Nghĩa của засте́нчивый
Tính từ
- Nhát, nhút nhát.
- Ngại.
- Rụt rè.
Biến cách của засте́нчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засте́нчивый | засте́нчивое | засте́нчивая | засте́нчивые |
| Sinh cách | засте́нчивого | засте́нчивого | засте́нчивой | засте́нчивых |
| Tặng cách | засте́нчивому | засте́нчивому | засте́нчивой | засте́нчивым |
| Đối cách | засте́нчивый / засте́нчивого | засте́нчивое | засте́нчивую | засте́нчивые / засте́нчивых |
| Công cụ cách | засте́нчивым | засте́нчивым | засте́нчивой | засте́нчивыми |
| Giới cách | засте́нчивом | засте́нчивом | засте́нчивой | засте́нчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của засте́нчивый
| So sánh hơn | (по)засте́нчивее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với засте́нчивый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với засте́нчивый
- Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210259
- Да, я очень застенчивый. Vâng, tôi nhát lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896656
- Я не застенчивый. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655039
- Я застенчивый мальчик. Tôi là một thằng nhóc hay mắc cỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917533
- Она застенчиво мне улыбнулась. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13701397
- Да, я очень застенчивая. Vâng, tôi nhát lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896657
- Я не застенчивая. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
застенчивый nghĩa là gì?
застенчивый (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.
застенчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засте́нчивый (phiên âm Latinh zasténčivyj, IPA [zɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.