TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засте́нчивый

zasténčivyj[zɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засте́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засте́нчивый nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

Nghĩa của засте́нчивый

Tính từ

  1. Nhát, nhút nhát.
  2. Ngại.
  3. Rụt rè.

Biến cách của засте́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасте́нчивыйзасте́нчивоезасте́нчиваязасте́нчивые
Sinh cáchзасте́нчивогозасте́нчивогозасте́нчивойзасте́нчивых
Tặng cáchзасте́нчивомузасте́нчивомузасте́нчивойзасте́нчивым
Đối cáchзасте́нчивый / засте́нчивогозасте́нчивоезасте́нчивуюзасте́нчивые / засте́нчивых
Công cụ cáchзасте́нчивымзасте́нчивымзасте́нчивойзасте́нчивыми
Giới cáchзасте́нчивомзасте́нчивомзасте́нчивойзасте́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của засте́нчивый

So sánh hơn(по)засте́нчивее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với засте́нчивый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với засте́нчивый

  • Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210259
  • Да, я очень застенчивый. Vâng, tôi nhát lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896656
  • Я не застенчивый. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655039
  • Я застенчивый мальчик. Tôi là một thằng nhóc hay mắc cỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917533
  • Она застенчиво мне улыбнулась. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13701397
  • Да, я очень застенчивая. Vâng, tôi nhát lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896657
  • Я не застенчивая. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

застенчивый nghĩa là gì?

застенчивый (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

застенчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засте́нчивый (phiên âm Latinh zasténčivyj, IPA [zɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.