засте́нчивость
Dấu sắc trên засте́нчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засте́нчивость nghĩa là tính rụt rè, nhút nhát.
Nghĩa của засте́нчивость
Danh từ
- Tính rụt rè, nhút nhát, thẹn thò, hay thẹn, ngượng ngùng.
Biến cách của засте́нчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засте́нчивость | засте́нчивости |
| Sinh cách кого? чего? | засте́нчивости | засте́нчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | засте́нчивости | засте́нчивостям |
| Đối cách кого? что? | засте́нчивость | засте́нчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | засте́нчивостью | засте́нчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | засте́нчивости | засте́нчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
застенчивость nghĩa là gì?
застенчивость (danh từ) nghĩa là tính rụt rè, nhút nhát.
застенчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засте́нчивость (phiên âm Latinh zasténčivostʹ, IPA [zɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.