TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засто́йный

zastójnyj[zɐˈstojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засто́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засто́йный nghĩa là ứ đọng, ứ trệ.

Nghĩa của засто́йный

Tính từ

  1. Ứ đọng, ứ trệ; (nghĩa bóng) đình trệ, đình đốn, trì trệ.
    • засто́йные во́дыnước đọng, nước tù, nước úng
    • засто́йные явле́ния в экано́микеnhững hiện tượng đình trệ(đình đốn, trì trệ) trong nên kinh tế

Biến cách của засто́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасто́йныйзасто́йноезасто́йнаязасто́йные
Sinh cáchзасто́йногозасто́йногозасто́йнойзасто́йных
Tặng cáchзасто́йномузасто́йномузасто́йнойзасто́йным
Đối cáchзасто́йный / засто́йногозасто́йноезасто́йнуюзасто́йные / засто́йных
Công cụ cáchзасто́йнымзасто́йнымзасто́йнойзасто́йными
Giới cáchзасто́йномзасто́йномзасто́йнойзасто́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

застойный nghĩa là gì?

застойный (tính từ) nghĩa là ứ đọng, ứ trệ.

застойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засто́йный (phiên âm Latinh zastójnyj, IPA [zɐˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.