засто́йный
Dấu sắc trên засто́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засто́йный nghĩa là ứ đọng, ứ trệ.
Nghĩa của засто́йный
Tính từ
- Ứ đọng, ứ trệ; (nghĩa bóng) đình trệ, đình đốn, trì trệ.
- засто́йные во́дыnước đọng, nước tù, nước úng
- засто́йные явле́ния в экано́микеnhững hiện tượng đình trệ(đình đốn, trì trệ) trong nên kinh tế
Biến cách của засто́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засто́йный | засто́йное | засто́йная | засто́йные |
| Sinh cách | засто́йного | засто́йного | засто́йной | засто́йных |
| Tặng cách | засто́йному | засто́йному | засто́йной | засто́йным |
| Đối cách | засто́йный / засто́йного | засто́йное | засто́йную | засто́йные / засто́йных |
| Công cụ cách | засто́йным | засто́йным | засто́йной | засто́йными |
| Giới cách | засто́йном | засто́йном | засто́йной | засто́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
застойный nghĩa là gì?
застойный (tính từ) nghĩa là ứ đọng, ứ trệ.
застойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засто́йный (phiên âm Latinh zastójnyj, IPA [zɐˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.