TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засто́льный

zastólʹnyj[zɐˈstolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засто́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засто́льный nghĩa là lúc ăn cơm, trong bữa ăn.

Nghĩa của засто́льный

Tính từ

  1. Lúc ăn cơm, trong bữa ăn.
    • засто́льная бесе́да[cuộc] nói chuyện trong bữa ăn

Biến cách của засто́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасто́льныйзасто́льноезасто́льнаязасто́льные
Sinh cáchзасто́льногозасто́льногозасто́льнойзасто́льных
Tặng cáchзасто́льномузасто́льномузасто́льнойзасто́льным
Đối cáchзасто́льный / засто́льногозасто́льноезасто́льнуюзасто́льные / засто́льных
Công cụ cáchзасто́льнымзасто́льнымзасто́льнойзасто́льными
Giới cáchзасто́льномзасто́льномзасто́льнойзасто́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

застольный nghĩa là gì?

застольный (tính từ) nghĩa là lúc ăn cơm, trong bữa ăn.

застольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засто́льный (phiên âm Latinh zastólʹnyj, IPA [zɐˈstolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.