засто́льный
Dấu sắc trên засто́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засто́льный nghĩa là lúc ăn cơm, trong bữa ăn.
Nghĩa của засто́льный
Tính từ
- Lúc ăn cơm, trong bữa ăn.
- засто́льная бесе́да[cuộc] nói chuyện trong bữa ăn
Biến cách của засто́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засто́льный | засто́льное | засто́льная | засто́льные |
| Sinh cách | засто́льного | засто́льного | засто́льной | засто́льных |
| Tặng cách | засто́льному | засто́льному | засто́льной | засто́льным |
| Đối cách | засто́льный / засто́льного | засто́льное | засто́льную | засто́льные / засто́льных |
| Công cụ cách | засто́льным | засто́льным | засто́льной | засто́льными |
| Giới cách | засто́льном | засто́льном | засто́льной | засто́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
застольный nghĩa là gì?
застольный (tính từ) nghĩa là lúc ăn cơm, trong bữa ăn.
застольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засто́льный (phiên âm Latinh zastólʹnyj, IPA [zɐˈstolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.