засто́й
Dấu sắc trên засто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засто́й nghĩa là đình đốn, đình trệ, bế tắc, dừng.
Nghĩa của засто́й
Danh từ
- Đình đốn, đình trệ.
- Bế tắc, dừng.
Biến cách của засто́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засто́й | засто́и |
| Sinh cách кого? чего? | засто́я | засто́ев |
| Tặng cách кому? чему? | засто́ю | засто́ям |
| Đối cách кого? что? | засто́й | засто́и |
| Công cụ cách кем? чем? | засто́ем | засто́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | засто́е | засто́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của засто́й
Câu hỏi thường gặp
застой nghĩa là gì?
застой (danh từ) nghĩa là đình đốn, đình trệ, bế tắc, dừng.
застой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засто́й (phiên âm Latinh zastój, IPA [zɐˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.