засто́лье
Dấu sắc trên засто́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засто́лье nghĩa là tiệc lớn, yến tiệc.
Nghĩa của засто́лье
Danh từ
- Tiệc lớn, yến tiệc.
Biến cách của засто́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засто́лье | засто́лья |
| Sinh cách кого? чего? | засто́лья | засто́лий |
| Tặng cách кому? чему? | засто́лью | засто́льям |
| Đối cách кого? что? | засто́лье | засто́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | засто́льем | засто́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | засто́лье | засто́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
застолье nghĩa là gì?
застолье (danh từ) nghĩa là tiệc lớn, yến tiệc.
застолье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засто́лье (phiên âm Latinh zastólʹje, IPA [zɐˈstolʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.