TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

застрельщица

giống cái
zastrelʹščica giọng máy của trình duyệt

застрельщица nghĩa là người khởi xướng, người thủ xướng.

Nghĩa của застрельщица

Nghĩa lấy theo mục застрельщик.

Danh từ

  1. Người khởi xướng, người thủ xướng, người đề xướng.

Câu hỏi thường gặp

застрельщица nghĩa là gì?

застрельщица (danh từ) nghĩa là người khởi xướng, người thủ xướng.

застрельщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là застрельщица (phiên âm Latinh zastrelʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.