застро́йка
Dấu sắc trên застро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
застро́йка nghĩa là sự xây dựng, kiến thiết.
Nghĩa của застро́йка
Danh từ
- Sự xây dựng, kiến thiết.
Biến cách của застро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | застро́йка | застро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | застро́йки | застро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | застро́йке | застро́йкам |
| Đối cách кого? что? | застро́йку | застро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | застро́йкой | застро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | застро́йке | застро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
застройка nghĩa là gì?
застройка (danh từ) nghĩa là sự xây dựng, kiến thiết.
застройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застро́йка (phiên âm Latinh zastrójka, IPA [zɐˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.