застро́йщик
Dấu sắc trên застро́йщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
застро́йщик nghĩa là người chủ xây dựng.
Nghĩa của застро́йщик
Danh từ
- Người chủ xây dựng; (об учреждении) cơ quan chủ quản xây dựng.
Biến cách của застро́йщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | застро́йщик | застро́йщики |
| Sinh cách кого? чего? | застро́йщика | застро́йщиков |
| Tặng cách кому? чему? | застро́йщику | застро́йщикам |
| Đối cách кого? что? | застро́йщика | застро́йщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | застро́йщиком | застро́йщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | застро́йщике | застро́йщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
застройщик nghĩa là gì?
застройщик (danh từ) nghĩa là người chủ xây dựng.
застройщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застро́йщик (phiên âm Latinh zastrójščik, IPA [zɐˈstrojɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.