TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засты́вший

zastývšij[zɐˈstɨfʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засты́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засты́вший nghĩa là cứng đờ, chết cứng.

Nghĩa của засты́вший

Tính từ

  1. мёртвый, окостенелый Cứng đờ, chết cứng.
    • засты́вшая до́гма, схе́маgiáo điều, công thức chết cứng

Biến cách của засты́вший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасты́вшийзасты́вшеезасты́вшаязасты́вшие
Sinh cáchзасты́вшегозасты́вшегозасты́вшейзасты́вших
Tặng cáchзасты́вшемузасты́вшемузасты́вшейзасты́вшим
Đối cáchзасты́вший / засты́вшегозасты́вшеезасты́вшуюзасты́вшие / засты́вших
Công cụ cáchзасты́вшимзасты́вшимзасты́вшейзасты́вшими
Giới cáchзасты́вшемзасты́вшемзасты́вшейзасты́вших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

застывший nghĩa là gì?

застывший (tính từ) nghĩa là cứng đờ, chết cứng.

застывший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засты́вший (phiên âm Latinh zastývšij, IPA [zɐˈstɨfʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.