TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

застёгивать

thể chưa hoàn thành
zastjógivatʹ[zɐˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

застёгивать nghĩa là khóa lại.

Nghĩa của застёгивать

Động từ

  1. Khóa... lại; (на пуговицы) cài... lại, gài... lại; (на крючки) móc... lại.
    • застёгивать пу́говицуcài cúc lại, gài khuy lại
    • застёгивать крючо́кcài móc lại
    • застёгивать пальто́cài cúc áo bành tô
    • застёгивать по́ясkhóa dây lưng

Chia động từ застёгивать

NgôiHiện tại
язастёгиваю
тызастёгиваешь
он / она́ / оно́застёгивает
мызастёгиваем
вызастёгиваете
они́застёгивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + застёгивать.

Quá khứ

Giống đực (он)застёгивал
Giống cái (она́)застёгивала
Giống trung (оно́)застёгивало
Số nhiều (они́)застёгивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)застёгивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)застёгивайте

Câu hỏi thường gặp

застёгивать nghĩa là gì?

застёгивать (động từ) nghĩa là khóa lại.

застёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là застёгивать (phiên âm Latinh zastjógivatʹ, IPA [zɐˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.