застёгивать
thể chưa hoàn thành
zastjógivatʹ[zɐˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
застёгивать nghĩa là khóa lại.
Nghĩa của застёгивать
Động từ
- Khóa... lại; (на пуговицы) cài... lại, gài... lại; (на крючки) móc... lại.
- застёгивать пу́говицуcài cúc lại, gài khuy lại
- застёгивать крючо́кcài móc lại
- застёгивать пальто́cài cúc áo bành tô
- застёгивать по́ясkhóa dây lưng
Chia động từ застёгивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | застёгиваю |
| ты | застёгиваешь |
| он / она́ / оно́ | застёгивает |
| мы | застёгиваем |
| вы | застёгиваете |
| они́ | застёгивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + застёгивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | застёгивал |
| Giống cái (она́) | застёгивала |
| Giống trung (оно́) | застёгивало |
| Số nhiều (они́) | застёгивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | застёгивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | застёгивайте |
Câu hỏi thường gặp
застёгивать nghĩa là gì?
застёгивать (động từ) nghĩa là khóa lại.
застёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застёгивать (phiên âm Latinh zastjógivatʹ, IPA [zɐˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.