застёгиваться
thể chưa hoàn thành
zastjógivatʹsja
giọng máy của trình duyệt
застёгиваться nghĩa là cài cúc, gài khuy, cài lại, gài lại.
Nghĩa của застёгиваться
Động từ
- Cài cúc, gài khuy.
- застегну́ться на все́ пу́говицыgài hết các cúc áo
- о пуговицах и т. п. [được, bị] cài lại, gài lại, móc lại.
Chia động từ застёгиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | застёгиваюсь |
| ты | застёгиваешься |
| он / она́ / оно́ | застёгивается |
| мы | застёгиваемся |
| вы | застёгиваетесь |
| они́ | застёгиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + застёгиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | застёгивался |
| Giống cái (она́) | застёгивалась |
| Giống trung (оно́) | застёгивалось |
| Số nhiều (они́) | застёгивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | застёгивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | застёгивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
застёгиваться nghĩa là gì?
застёгиваться (động từ) nghĩa là cài cúc, gài khuy, cài lại, gài lại.
застёгиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застёгиваться (phiên âm Latinh zastjógivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.