TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

застёгиваться

thể chưa hoàn thành
zastjógivatʹsja giọng máy của trình duyệt

застёгиваться nghĩa là cài cúc, gài khuy, cài lại, gài lại.

Nghĩa của застёгиваться

Động từ

  1. Cài cúc, gài khuy.
    • застегну́ться на все́ пу́говицыgài hết các cúc áo
  2. о пуговицах и т. п. [được, bị] cài lại, gài lại, móc lại.

Chia động từ застёгиваться

NgôiHiện tại
язастёгиваюсь
тызастёгиваешься
он / она́ / оно́застёгивается
мызастёгиваемся
вызастёгиваетесь
они́застёгиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + застёгиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)застёгивался
Giống cái (она́)застёгивалась
Giống trung (оно́)застёгивалось
Số nhiều (они́)застёгивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)застёгивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)застёгивайтесь

Câu hỏi thường gặp

застёгиваться nghĩa là gì?

застёгиваться (động từ) nghĩa là cài cúc, gài khuy, cài lại, gài lại.

застёгиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là застёгиваться (phiên âm Latinh zastjógivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.