застёжка
giống cáibất động vật
zastjóžka[zɐˈsʲtʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
застёжка nghĩa là cái khuy móc, móc cài.
Nghĩa của застёжка
Danh từ
- Cái khuy móc, móc cài.
- застёжк-мо́лнияphéc-mơ-tuya, khóa ê-cơ-le
Biến cách của застёжка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | застёжка | застёжки |
| Sinh cách кого? чего? | застёжки | застёжек |
| Tặng cách кому? чему? | застёжке | застёжкам |
| Đối cách кого? что? | застёжку | застёжки |
| Công cụ cách кем? чем? | застёжкой | застёжками |
| Giới cách о ком? о чём? | застёжке | застёжках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
застёжка nghĩa là gì?
застёжка (danh từ) nghĩa là cái khuy móc, móc cài.
застёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застёжка (phiên âm Latinh zastjóžka, IPA [zɐˈsʲtʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.