TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

застёжка

giống cáibất động vật
zastjóžka[zɐˈsʲtʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

застёжка nghĩa là cái khuy móc, móc cài.

Nghĩa của застёжка

Danh từ

  1. Cái khuy móc, móc cài.
    • застёжк-мо́лнияphéc-mơ-tuya, khóa ê-cơ-le

Biến cách của застёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?застёжказастёжки
Sinh cách кого? чего?застёжкизастёжек
Tặng cách кому? чему?застёжкезастёжкам
Đối cách кого? что?застёжкузастёжки
Công cụ cách кем? чем?застёжкойзастёжками
Giới cách о ком? о чём?застёжкезастёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

застёжка nghĩa là gì?

застёжка (danh từ) nghĩa là cái khuy móc, móc cài.

застёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là застёжка (phiên âm Latinh zastjóžka, IPA [zɐˈsʲtʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.