за́суха
giống cáibất động vật
zásuxa[ˈzasʊxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́суха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́суха nghĩa là nạn hạn hán, hạn.
Nghĩa của за́суха
Danh từ
- Nạn hạn hán, hạn.
- си́льная за́сухаđại hạn
- боро́ться с за́сухойchống hạn
Biến cách của за́суха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́суха | за́сухи |
| Sinh cách кого? чего? | за́сухи | за́сух |
| Tặng cách кому? чему? | за́сухе | за́сухам |
| Đối cách кого? что? | за́суху | за́сухи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́сухой | за́сухами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́сухе | за́сухах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
засуха nghĩa là gì?
засуха (danh từ) nghĩa là nạn hạn hán, hạn.
засуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́суха (phiên âm Latinh zásuxa, IPA [ˈzasʊxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.