засухоусто́йчивый
Dấu sắc trên засухоусто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засухоусто́йчивый nghĩa là chịu hạn.
Nghĩa của засухоусто́йчивый
Tính từ
- Chịu hạn.
Biến cách của засухоусто́йчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засухоусто́йчивый | засухоусто́йчивое | засухоусто́йчивая | засухоусто́йчивые |
| Sinh cách | засухоусто́йчивого | засухоусто́йчивого | засухоусто́йчивой | засухоусто́йчивых |
| Tặng cách | засухоусто́йчивому | засухоусто́йчивому | засухоусто́йчивой | засухоусто́йчивым |
| Đối cách | засухоусто́йчивый / засухоусто́йчивого | засухоусто́йчивое | засухоусто́йчивую | засухоусто́йчивые / засухоусто́йчивых |
| Công cụ cách | засухоусто́йчивым | засухоусто́йчивым | засухоусто́йчивой | засухоусто́йчивыми |
| Giới cách | засухоусто́йчивом | засухоусто́йчивом | засухоусто́йчивой | засухоусто́йчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
засухоустойчивый nghĩa là gì?
засухоустойчивый (tính từ) nghĩa là chịu hạn.
засухоустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засухоусто́йчивый (phiên âm Latinh zasuxoustójčivyj, IPA [zəsʊxəʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.