TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засухоусто́йчивый

zasuxoustójčivyj[zəsʊxəʊˈstojt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засухоусто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засухоусто́йчивый nghĩa là chịu hạn.

Nghĩa của засухоусто́йчивый

Tính từ

  1. Chịu hạn.

Biến cách của засухоусто́йчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасухоусто́йчивыйзасухоусто́йчивоезасухоусто́йчиваязасухоусто́йчивые
Sinh cáchзасухоусто́йчивогозасухоусто́йчивогозасухоусто́йчивойзасухоусто́йчивых
Tặng cáchзасухоусто́йчивомузасухоусто́йчивомузасухоусто́йчивойзасухоусто́йчивым
Đối cáchзасухоусто́йчивый / засухоусто́йчивогозасухоусто́йчивоезасухоусто́йчивуюзасухоусто́йчивые / засухоусто́йчивых
Công cụ cáchзасухоусто́йчивымзасухоусто́йчивымзасухоусто́йчивойзасухоусто́йчивыми
Giới cáchзасухоусто́йчивомзасухоусто́йчивомзасухоусто́йчивойзасухоусто́йчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

засухоустойчивый nghĩa là gì?

засухоустойчивый (tính từ) nghĩa là chịu hạn.

засухоустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засухоусто́йчивый (phiên âm Latinh zasuxoustójčivyj, IPA [zəsʊxəʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.