зата́сканный
zatáskannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зата́сканный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зата́сканный nghĩa là sờn, mòn.
Nghĩa của зата́сканный
Tính từ
- заношенный Sờn, mòn, cũ.
- перен.nhàm, nhàm tai, cũ rích, tầm thường
Biến cách của зата́сканный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зата́сканный | зата́сканное | зата́сканная | зата́сканные |
| Sinh cách | зата́сканного | зата́сканного | зата́сканной | зата́сканных |
| Tặng cách | зата́сканному | зата́сканному | зата́сканной | зата́сканным |
| Đối cách | зата́сканный | зата́сканное | зата́сканную | зата́сканные |
| Công cụ cách | зата́сканным | зата́сканным | зата́сканной | зата́сканными |
| Giới cách | зата́сканном | зата́сканном | зата́сканной | зата́сканных |
| Dạng ngắn | зата́скан | зата́сканно | зата́сканна | зата́сканны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
затасканный nghĩa là gì?
затасканный (tính từ) nghĩa là sờn, mòn.
затасканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зата́сканный (phiên âm Latinh zatáskannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.