TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зата́сканный

zatáskannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зата́сканный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зата́сканный nghĩa là sờn, mòn.

Nghĩa của зата́сканный

Tính từ

  1. заношенный Sờn, mòn, cũ.
    • перен.nhàm, nhàm tai, cũ rích, tầm thường

Biến cách của зата́сканный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзата́сканныйзата́сканноезата́сканнаязата́сканные
Sinh cáchзата́сканногозата́сканногозата́сканнойзата́сканных
Tặng cáchзата́сканномузата́сканномузата́сканнойзата́сканным
Đối cáchзата́сканныйзата́сканноезата́сканнуюзата́сканные
Công cụ cáchзата́сканнымзата́сканнымзата́сканнойзата́сканными
Giới cáchзата́сканномзата́сканномзата́сканнойзата́сканных
Dạng ngắnзата́сканзата́сканнозата́сканназата́сканны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

затасканный nghĩa là gì?

затасканный (tính từ) nghĩa là sờn, mòn.

затасканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зата́сканный (phiên âm Latinh zatáskannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.