затво́рник
Dấu sắc trên затво́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затво́рник nghĩa là độc ẩn sĩ, người tu kín.
Nghĩa của затво́рник
Danh từ
- Độc ẩn sĩ, người tu kín, người ẩn tu; (nghĩa bóng) người ẩn cư, người ẩn dật.
Biến cách của затво́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затво́рник | затво́рники |
| Sinh cách кого? чего? | затво́рника | затво́рников |
| Tặng cách кому? чему? | затво́рнику | затво́рникам |
| Đối cách кого? что? | затво́рника | затво́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | затво́рником | затво́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | затво́рнике | затво́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với затво́рник
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với затво́рник
- Джонсон — затворник. Он предпочитает держаться в стороне от других учащихся нашего класса. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
затворник nghĩa là gì?
затворник (danh từ) nghĩa là độc ẩn sĩ, người tu kín.
затворник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затво́рник (phiên âm Latinh zatvórnik, IPA [zɐtˈvornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.