затемне́ние
Dấu sắc trên затемне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затемне́ние nghĩa là sự che tối, làm mờ tối, che đèn phòng không.
Nghĩa của затемне́ние
Danh từ
- Sự che tối, làm mờ tối.
- маскировка света [sự] che đèn phòng không.
- y học Chỗ tối, chấm đen.
Biến cách của затемне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затемне́ние | затемне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | затемне́ния | затемне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | затемне́нию | затемне́ниям |
| Đối cách кого? что? | затемне́ние | затемне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | затемне́нием | затемне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | затемне́нии | затемне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của затемне́ние
Câu hỏi thường gặp
затемнение nghĩa là gì?
затемнение (danh từ) nghĩa là sự che tối, làm mờ tối, che đèn phòng không.
затемнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затемне́ние (phiên âm Latinh zatemnénije, IPA [zətʲɪˈmnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.